lấy cắp

lấy cắp

Đứa trẻ lấy cắp một cái kẹo từ trong hộp.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Hành vi chiếm đoạt tài sản của người khác một cách mật, không cho phép: "lấy cắp" chỉ việc lấy đi thứ đó thuộc về người khác người đó không biết hoặc không đồng ý, thường một hành vi phạm pháp.
    • Lấy một cách lén lút, gian dối: "lấy cắp" cũng có thể dùng để nói về việc chiếm đoạt ý tưởng, thời gian hoặc những thứ vô hình một cách không trung thực.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Kẻ gian đã lấy cắp chiếc xe đạp của tôi ngay trước cửa nhà. (Người xấu đã lén lút chiếm đoạt xe đạp của tôi trước cửa nhà.)
    • Anh ta bị buộc tội lấy cắp tài liệu mật của công ty. (Anh ta bị tố cáo đã lén lấy các tài liệu mật của công ty.)
    • ấy thường lấy cắp thời gian của đồng nghiệp bằng cách hỏi những chuyện không liên quan. ( ấy thường chiếm dụng thời gian của đồng nghiệp một cách không đúng đắn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lấy cắp ý tưởng": chiếm đoạt ý tưởng của người khác nhận của mình.

    • Họ bị chỉ trích đã lấy cắp ý tưởng từ bài thuyết trình của tôi. (Họ bị phê bình đã lén lấy ý tưởng từ bài thuyết trình của tôi.)
  • "lấy cắp trái tim": (nghĩa bóng) làm cho ai đó yêu mình một cách mãnh liệt, thường không ngờ tới.

    • Anh chàng ấy đã lấy cắp trái tim gái chỉ sau một buổi gặp gỡ. (Anh chàng ấy đã khiến gái yêu mình ngay lập tức.)
Biến thể từ gần giống
  • Cắp (động từ): mang, lấy đi, thường dùng trong ngữ cảnh thân mật hoặc vùng miền.

    • Con mèo cắp con chuột chạy mất. (Con mèo ngậm con chuột chạy mất.)
  • Trộm cắp (động từ): hành vi lấy cắp nói chung, thường mang tính chất phạm pháp rõ ràng hơn.

    • Hắn ta chuyên nghề trộm cắp. (Hắn ta sống bằng nghề ăn trộm.)
Từ đồng nghĩa
  • Ăn cắp: hành vi lấy đồ của người khác, thường dùng trong ngữ cảnh thông tục.

    • Đừng ăn cắp đồ của bạn . (Đừng lấy đồ của bạn một cách bất chính.)
  • Chiếm đoạt: lấy hoặc giữ thứ đó không thuộc về mình, đôi khi không nhất thiết phải mật.

    • Hắn đã chiếm đoạt tài sản của người già. (Hắn đã lấy tài sản của người già một cách bất hợp pháp.)
Thành ngữ liên quan
  • Lấy cắp như một thói quen: chỉ việc lấy cắp trở thành hành vi thường xuyên, khó bỏ.
    • Anh ta lấy cắp như một thói quen, không thể từ bỏ được. (Anh ta thường xuyên lấy cắp, trở thành thói quen xấu.)